Điểm chuẩn đại học năm 2016 phân hạng các trường đại học Việt Nam

điểm chuẩn 2016, version 1

Hình 1. Biểu đồ điểm chuẩn đại học của các trường đại học năm 2016 xếp theo điểm trung bình
(Các điểm trên biểu đồ đã được quy đổi theo hệ điểm 10. Điểm chuẩn của ngành cao điểm nhất và ngành thấp điểm nhất của mỗi trường được biểu diễn và sử dụng để tính điểm trung bình. Điểm trung bình chung là điểm trung bình của tất cả các trường trong cả nước. Điểm sàn năm 2016 là 5.)

điểm chuẩn 2016, version 2

Hình 2. Biểu đồ điểm chuẩn đại học của các trường đại học năm 2016 phân theo 5 hạng

Tính đến ngày 16/8/2016 đã có 183 trường đại học công bố điểm chuẩn trình độ đại học. Các điểm trên biểu đồ đã được quy đổi theo thang điểm 10. Chúng tôi sử dụng số liệu là các điểm chuẩn của ngành cao nhất và ngành thấp nhất của mỗi trường để biểu diễn và tính điểm trung bình. Điểm trung bình chung là điểm trung bình của tất cả các trường trong cả nước. Năm 2016, điểm trung bình chung được tính toán là 6,11 trong khi điểm sàn là 5,00. Dựa theo dải điểm chuẩn của ngành cao nhất và thấp nhất của mỗi trường, có thể thấy các trường này đã phân thành 5 hạng tương đối rõ ràng.

Hạng A (Hạng cao) có điểm chuẩn ngành thấp nhất cao hơn điểm trung bình chung của cả nước. Có 40 trường được xếp vào hạng này, bao gồm chủ yếu các trường thuộc khối ngành Y dược, An ninh, Luật, Bách khoa, Công nghệ thông tin,…

Hạng B (Hạng trên trung bình) có điểm trung bình cao hơn điểm trung bình chung cả nước nhưng điểm chuẩn ngành thấp nhất vẫn thấp hơn điểm trung bình chung (6,11) này. Có tổng số 41 trường đại học thuộc vào hạng B này.

Hạng C (Hạng giữa) có điểm trung bình thấp hơn điểm trung bình chung cả nước nhưng điểm chuẩn ngành cao nhất thì cao hơn điểm trung bình chung. Có 32 trường được xếp ở hạng giữa này.

Hạng D (Hạng dưới) bao gồm 27 trường có điểm chuẩn ngành cao nhất cao hơn điểm sàn (5,00) nhưng thấp hơn điểm trung bình chung (6,11). Trong khi đó hạng cuối cùng là hạng E (hạng sàn) bao gồm các trường còn lại có điểm chuẩn của tất cả các ngành tuyển sinh đều là điểm sàn, thậm chí là dưới sàn, trừ một vài ngoại lệ khi các trường có chính sách tuyển sinh riêng (ví dụ Trường đại học FPT,…).

Danh sách cụ thể các trường xếp theo 5 hạng theo thứ tự biểu diễn trên biểu đồ Hình 2 như sau:

Hạng A (Hạng cao)
1 Trường Đại học Dược Hà Nội
2 Học viện An ninh nhân dân
3 Đại học Phòng cháy chữa cháy
4 Học viện Cảnh sát nhân dân
5 Đại học Kỹ thuật hậu cần Công an nhân dân
6 Trường Đại học Y Hà Nội
7 Đại học An ninh nhân dân
8 Học viện Chính trị Công an nhân dân
9 Trường Đại học Luật Hà Nội
10 Đại học Cảnh sát nhân dân
11 Trường Đại học Mỹ thuật công nghiệp
12 Học Viện Ngoại giao
13 Trường Đại học Y dược Hải Phòng
14 Trường Đại học Y dược TP.HCM
15 Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam
16 Trường Đại học Y Dược – Đại học Huế
17 Trường Đại học Y Dược – Đại học Thái Nguyên
18 Trường Đại học Y Thái Bình
19 Trường Đại học Y Dược Cần Thơ
20 Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
21 Trường Đại học Kinh tế luật – ĐH Quốc gia TPHCM
22 Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng
23 Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
24 Khoa Y Dược – Đại Học Đà Nẵng
25 Học viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông
26 Trường Đại học Bách Khoa – Đại học Quốc Gia TP.HCM
27 Trường Đại học Luật TPHCM
28 Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin – ĐHQG-HCM
29 Học viện Hành chính Quốc Gia
30 Trường Đại học Kinh tế – ĐH Quốc gia Hà Nội
31 Trường Đại học Thương Mại
32 Trường Đại học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch
33 Trường Đại học Hà Nội
34 Học viện Ngân Hàng
35 Trường Đại học Dầu khí Việt Nam
36 Trường Đại học Luật – Đại học Huế
37 Trường Đại học Tài chính Marketing
38 Học viện Chính sách phát triển
39 Học viện Kỹ Thuật Mật mã
40 Khoa luật – ĐH Quốc gia Hà Nội

Hạng B (Hạng trên trung bình)
41 Trường Đại học Bách Khoa – ĐH Đà Nẵng
42 Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội
43 Trường Đại học Ngoại Thương
44 Trường Đại học Công nghệ – ĐH Quốc gia Hà Nội
45 Trường Đại học Nghệ thuật – Đại học Huế
46 Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế
47 Trường Đại học Sư Phạm TP.HCM
48 Trường ĐH khoa học xã hội nhân văn – ĐH Quốc gia TPHCM
49 Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
50 Học viện Tài chính
51 Học viện Báo chí và tuyên truyền
52 Trường Đại học Khoa học tự nhiên – Đại học Quốc Gia TP.HCM
53 Trường Đại học công nghiệp Hà Nội
54 Trường Đại học sư phạm Hà Nội
55 Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng
56 Trường Đại học Sài Gòn
57 Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị
58 Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế
59 Trường Đại học văn hóa Hà Nội
60 Học viện Hàng Không Việt Nam
61 Trường Đại học Tây Nguyên
62 Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM
63 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM
64 Trường Đại học Giao Thông vận tải
65 Trường Đại học Y tế công cộng
66 Trường Đại học Kinh tế TP HCM
67 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP HCM
68 Trường Đại học Sư Phạm – Đại học Đà Nẵng
69 Trường Đại học xây dựng Hà Nội
70 Học viện Kỹ thuật Quân sự
71 Trường Đại học Tôn Đức Thắng
72 Trường Đại học Y Khoa Vinh
73 Trường Đại học Nội Vụ
74 Trường Đại học Trà Vinh
75 Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội 2
76 Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam
77 Trường Đại học Sư phạm – ĐH Thái Nguyên
78 Trường Đại học Cần Thơ
79 Trường Đại học Quốc tế – Đại học Quốc gia TP.HCM
80 Trường Đại học Đà Lạt
81 Trường Đại học Giao thông vận tải TP. HCM

Hạng C (Hạng giữa)
82 Đại học Đà Nẵng – Phân hiệu tại Kon Tum
83 Trường Đại học Hàng Hải
84 Trường Đại học Đồng Tháp
85 Trường Đại học Quy Nhơn
86 Trường Đại học Nông Lâm TP HCM
87 Trường Đại học Quảng Bình
88 Trường Đại học Khoa học tự nhiên – ĐH Quốc gia Hà Nội
89 Trường Đại học Hải Phòng
90 Trường Đại học Giáo dục – ĐH Quốc gia Hà Nội
91 Học viện Nông Nghiệp Việt Nam
92 Trường Đại học Thủy Lợi
93 Viện Đại học Mở Hà Nội
94 Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐH Quốc gia Hà Nội
95 Trường Đại học Kiến trúc TP.HCM
96 Trường Đại học Đồng Nai
97 Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐH Quốc gia Hà Nội
98 Trường Đại học Hà Tĩnh
99 Trường Đại học Kinh tế – Đại học Huế
100 Trường Đại học Mở TP.HCM
101 Trường Đại học Tây Bắc
102 Trường Đại học Ngân Hàng TP HCM
103 Trường Đại học Ngoại Ngữ – Đại học Đà Nẵng
104 Trường Đại học Nông Lâm – Đại học Huế
105 Trường Đại học Công nghiệp thực phẩm TP.Hồ Chí Minh
106 Trường Đại học Điện lực
107 Trường Đại học Duy Tân
108 Trường Đại học tài nguyên môi trường Hà Nội
109 Trường Đại học Lao động xã hội
110 Trường Đại học Tài Nguyên Môi trường TP HCM
111 Trường Đại học Văn Hóa TP HCM
112 Trường Đại học Vinh
113 Trường Đại học Công nghiệp dệt may Hà Nội

Hạng D (Hạng dưới)
114 Trường Đại học điều dưỡng Nam định
115 Viện Nghiên cứu và đào tạo Việt Anh – ĐH Đà Nẵng
116 Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
117 Trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải
118 Học viện Phụ nữ Viêt Nam
119 Trường Đại học Thủ Dầu một
120 Trường Đại học Nha Trang
121 Trường Đại học Thăng Long
122 Trường Đại học Mỹ thuật TPHCM
123 Trường Đại học Quảng Nam
124 Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
125 Trường Đại học Kinh Doanh Công Nghệ
126 Trường Đại học Công Nghệ TP HCM
127 Khoa Quốc tế – ĐH Quốc gia Hà Nội
128 Trường Học viện Quản lý giáo dục
129 Trường Đại học mỏ địa chất Hà Nội
130 Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ
131 Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ
132 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Nam Định
133 Trường Đại học Hồng Đức
134 Trường Đại học Hoa Sen
135 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành
136 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP HCM
137 Trường Đại học Hùng Vương
138 Trường Đại học Phú Yên
139 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
140 Trường Đại học Sân khấu điện ảnh

Hạng E (Hạng sàn)
141 Trường ĐH Tài chính Ngân hàng Hà Nội
142 Trường Đại Học Đông Á
143 Đại học Công nghiệp Việt Hung
144 Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An
145 Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang
146 Trường Đại học Hải Dương
147 Trường Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội
148 Trường Đại Học Đại Nam
149 Trường Đại học Khoa Học – Đại học Thái Nguyên
150 Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông – Đại học Thái Nguyên
151 Trường Đại học Bình Dương
152 Trường Đại học Hoa Lư
153 Trường Đại học Công nghệ thông tin Gia Định
154 Trường Đại học Phạm Văn Đồng
155 Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì
156 Trường Đại học quốc tế Miền Đông
157 Trường Đại học Văn Hóa – Thể Thao và Du lịch Thanh Hóa
158 Khoa Quốc tế Đại học Thái nguyên
159 Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên
160 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
161 Trường Đại học Kinh tế Nghệ An
162 Trường Đại học Bạc Liêu
163 Trường Đại học FPT
164 Trường Đại học Xây Dựng miền Tây
165 Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
166 Trường Đại học Kỹ Thuật Công nghiệp Thái Nguyên
167 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
168 Trường Đại học Tân Trào
169 Trường Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
170 Trường Đại học Hạ Long
171 Trường Đại học Sao đỏ
172 Trường Đại học Ngoại ngữ Tin học TP.HCM
173 Trường Đại học Lâm Nghiệp
174 Trường Đại học Xây dựng Miền Trung
175 Trường Đại học Lạc Hồng
176 Trường Đại học Cửu Long
177 Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn
178 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
179 Trường Đại học sư phạm nghệ thuật trung ương
180 Trường Đại học Văn Lang
181 Trường Đại học Văn Hiến
182 Trường Đại học Thành Tây
183 Trường Đại học Tiền Giang

(Cập nhật ngày 16/8/2016, bài viết thể hiện quan điểm của Duy Post)

This entry was posted in Giáo dục, Tinh thần Việt and tagged , , , , . Bookmark the permalink.

Gửi phản hồi